Tra Cứu Biểu Phí Dịch Vụ & Phí Thường Niên 48 Ngân Hàng Tại Việt Nam Mới Nhất

Cập nhật bảng biểu phí duy trì tài khoản, phí thường niên thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, hạn mức chuyển tiền và bảng so sánh lãi suất sổ tiết kiệm (1 - 36 tháng), lãi suất vay mua nhà, vay tiêu dùng của 48 ngân hàng tại Việt Nam mới nhất.

📊 Bảng So Sánh Lãi Suất Tiết Kiệm & Vay Các Ngân Hàng Mới Nhất

Ngân Hàng Mã SWIFT Mã CITAD Kỳ Hạn 1 Tháng Kỳ Hạn 6 Tháng Kỳ Hạn 12 Tháng Lãi Vay Tham Khảo Tổng Đài 24/7
Vietcombank Vietcombank BFTVVNVX 📋 01203001 📋 1.6%/năm 2.9%/năm 4.6%/năm Từ 6.5%/năm 📞 1900 54 54 13
Techcombank Techcombank VTCBVNVX 📋 01310001 📋 2.6%/năm 3.8%/năm 4.9%/năm Từ 6.8%/năm 📞 1800 588 822
VietinBank VietinBank ICBVVNVX 📋 01201001 📋 1.7%/năm 3.0%/năm 4.7%/năm Từ 6.4%/năm 📞 1900 558 868
BIDV BIDV BIDVVNVX 📋 01202001 📋 1.7%/năm 3.0%/năm 4.7%/năm Từ 6.5%/năm 📞 1900 9247
Agribank Agribank VBAAVNVX 📋 01204009 📋 1.6%/năm 3.0%/năm 4.7%/năm Từ 6.2%/năm 📞 1900 558 818
VPBank VPBank VPBKVNVX 📋 01309001 📋 3.5%/năm 4.8%/năm 5.4%/năm Từ 7.5%/năm 📞 1900 54 54 15
MBBank MBBank MSCBVNVX 📋 01311001 📋 3.2%/năm 4.5%/năm 5.2%/năm Từ 6.9%/năm 📞 1900 545 426
Sacombank Sacombank SGTTVNVX 📋 79303001 📋 2.8%/năm 4.2%/năm 5.1%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 5858 88
ACB ACB ASCBVNVX 📋 79307001 📋 2.7%/năm 4.1%/năm 5.0%/năm Từ 7.0%/năm 📞 1900 54 54 86
TPBank TPBank TPBVVNVX 📋 01358001 📋 3.4%/năm 4.7%/năm 5.3%/năm Từ 7.3%/năm 📞 1900 58 58 85
VIB VIB VNIBVNVX 📋 01314001 📋 3.2%/năm 4.6%/năm 5.2%/năm Từ 7.1%/năm 📞 1900 2200
HDBank HDBank HDBCVNVX 📋 79321001 📋 3.5%/năm 4.9%/năm 5.6%/năm Từ 7.4%/năm 📞 1900 6060
SHB SHB SHBAVNVX 📋 01348001 📋 3.3%/năm 4.7%/năm 5.5%/năm Từ 7.3%/năm 📞 6688
LPBank LPBank LVBKVNVX 📋 01357001 📋 3.4%/năm 4.8%/năm 5.6%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 57 77 58
SeABank SeABank SEAVVNVX 📋 01317001 📋 3.1%/năm 4.5%/năm 5.2%/năm Từ 7.4%/năm 📞 1900 555 587
MSB MSB MCOBVNVX 📋 01302001 📋 3.6%/năm 4.8%/năm 5.4%/năm Từ 7.1%/năm 📞 1900 6083
OCB OCB ORCOVNVX 📋 79333001 📋 3.7%/năm 5.0%/năm 5.6%/năm Từ 7.3%/năm 📞 1800 6678
Eximbank Eximbank EBVIVNVX 📋 79305001 📋 3.5%/năm 4.9%/năm 5.5%/năm Từ 7.4%/năm 📞 1900 6655
ABBank ABBank ABBKVNVX 📋 01323001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.5%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 1159
ANZ ANZ ANZBVNVX 📋 01602001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.2%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 585 838
Bắc Á Bank Bắc Á Bank NASCVNVX 📋 40313001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 588 828
Bảo Việt Bank Bảo Việt Bank BVBVVNVX 📋 01359001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.7%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 55 88 48
BVBank BVBank VCBCVNVX 📋 79327001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 555 596
Co-opBank Co-opBank COOPVNVX 📋 01901001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.0%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 54 55 54
GPBank GPBank GBNKVNVX 📋 01320001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.6%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 58 58 66
Hong Leong Bank Hong Leong Bank HLBBVNVX 📋 79603001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.5%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 633 068
HSBC HSBC HSBCVNVX 📋 79617001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 3.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 028 37 247 247
Indovina Bank Indovina Bank IABBVNVX 📋 79501001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.3%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 588 879
KienlongBank KienlongBank KLBKVNVX 📋 91353001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.7%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 6929
MBV Bank MBV Bank OJBAVNVX 📋 01319001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 58 88 15
Nam Á Bank Nam Á Bank NAMAVNVX 📋 79306001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.6%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 6679
NCB NCB NVBAVNVX 📋 01352001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 6166
PGBank PGBank PGBLVNVX 📋 01341001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.5%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 555 574
Public Bank Public Bank VIDPVNVX 📋 01501001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.2%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 599 930
PVcomBank PVcomBank WBVNVNVX 📋 01360001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.5%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 5555 92
Saigonbank Saigonbank SBITVNVX 📋 79308001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.6%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 5555 11
SCB SCB SACLVNVX 📋 79334001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 3.9%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 6538
Shinhan Bank Shinhan Bank SHBKVNVX 📋 79616001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 1577
Standard Chartered Standard Chartered SCBLVNVX 📋 01604001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.3%/năm Từ 7.2%/năm 📞 028 3911 0000
UOB UOB UOVBVNVX 📋 79618001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.6%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 599 921
VBSP VBSP VBSPVNVX 📋 01207001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 024 3641 7184
VCBNeo VCBNeo VNTTVNVX 📋 80339001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.7%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 6470
VDB VDB VDEVVNVX 📋 01206001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.7%/năm Từ 7.2%/năm 📞 024 3736 5659
VietABank VietABank VNACVNVX 📋 79355001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.7%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 555 590
Vietbank Vietbank VNTTVNVX 📋 82356001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.8%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 1122
Vikki Bank Vikki Bank EACBVNVX 📋 79304001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.9%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1900 54 54 64
VRB VRB VRBAVNVX 📋 01502001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 5.5%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 6656
Woori Bank Woori Bank HVBKVNVX 📋 01663001 📋 3.2%/năm 4.7%/năm 4.9%/năm Từ 7.2%/năm 📞 1800 6003

Kết Quả Ước Tính Khoản Vay

Tiền trả tháng đầu cao nhất: 11.458.333 đ
Tổng tiền gốc phải trả: 500.000.000 đ
Tổng tiền lãi phải trả: 95.312.500 đ
Tổng gốc + lãi phải thanh toán: 595.312.500 đ

Biểu Phí Dịch Vụ & Phí Thường Niên Chi Tiết 48 Ngân Hàng